Máy tính gia công đa ngôn ngữ

Trung tâm máy tính gia công

Công cụ tính CNC miễn phí cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao, phay, tiện, khoan, ren, thời gian gia công, khối lượng vật liệu và đổi đơn vị.

Bắt đầu nhanh

Máy tính được dùng nhiều

Bắt đầu với các công cụ thường dùng cho thiết lập, báo giá và kiểm tra tại xưởng.

Duyệt máy tính →

Tất cả máy tính gia công

Tìm kiếm hoặc lọc toàn bộ thư viện theo quy trình.

Máy tính nâng caoCông cụ cho tốc độ, lượng chạy dao, ren, lắp ghép và đơn vị.4
Máy tính nâng cao

Máy tính tốc độ & lượng chạy dao

Dùng trang này để tính máy tính tốc độ & lượng chạy dao bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính nâng cao

Máy tính kích thước ren

Dùng trang này để tính máy tính kích thước ren bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính nâng cao

Máy tính dung sai và lắp ghép

Dùng trang này để tính máy tính dung sai và lắp ghép bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính nâng cao

Chuyển đổi đơn vị chung

Dùng trang này để tính chuyển đổi đơn vị chung bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính phayCông thức phay, mỏng phoi, tải phoi, chiều sâu cắt và phay ren.6
Máy tính phay

Máy tính phay cơ bản

Dùng trang này để tính máy tính phay cơ bản bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính phay

Máy tính mỏng phoi

Dùng trang này để tính máy tính mỏng phoi bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính phay

Máy tính tải phoi

Dùng trang này để tính máy tính tải phoi bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính phay

Tối ưu chiều sâu cắt

Dùng trang này để tính tối ưu chiều sâu cắt bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính phay

Tạo G-code phay ren

Dùng trang này để tính tạo g-code phay ren bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính phay

Máy tính độ nhám dao cầu

Dùng trang này để tính máy tính độ nhám dao cầu bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính tiệnCông thức tiện, mảnh dao, độ nhám, G76 và khía nhám.6
Máy tính tiện

Máy tính tiện cơ bản

Dùng trang này để tính máy tính tiện cơ bản bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính tiện

Máy tính mảnh dao ISO

Dùng trang này để tính máy tính mảnh dao iso bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính tiện

Máy tính độ nhám tiện

Dùng trang này để tính máy tính độ nhám tiện bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính tiện

Thời gian tiện mặt, cắt đứt và tiện rãnh

Dùng trang này để tính thời gian tiện mặt, cắt đứt và tiện rãnh bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính tiện

Tạo G-code tiện ren

Dùng trang này để tính tạo g-code tiện ren bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính tiện

Máy tính khía nhám

Dùng trang này để tính máy tính khía nhám bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính renKích thước ren, lỗ khoan taro, bù phủ, phay ren và tiện ren.3
Máy tính ren

Máy tính lỗ khoan taro

Dùng trang này để tính máy tính lỗ khoan taro bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính ren

Máy tính chiều dày phủ ren

Dùng trang này để tính máy tính chiều dày phủ ren bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính ren

Máy tính HeliCoil / insert ren

Dùng trang này để tính máy tính helicoil / insert ren bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Gia công chungMRR, công suất cắt, khoan và tính toán liên quy trình.4
Gia công chung

Material Weight Calculator

Dùng trang này để tính material weight calculator bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Gia công chung

Máy tính tốc độ bóc vật liệu

Dùng trang này để tính máy tính tốc độ bóc vật liệu bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Gia công chung

Máy tính công suất gia công

Dùng trang này để tính máy tính công suất gia công bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Gia công chung

Máy tính khoan

Dùng trang này để tính máy tính khoan bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Chuyển đổi đơn vịĐộ cứng, độ nhám, SFM/RPM, phân số inch và hệ mét/imperial.7
Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi độ cứng

Dùng trang này để tính chuyển đổi độ cứng bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi Ra ↔ Rz

Dùng trang này để tính chuyển đổi ra ↔ rz bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi inch thập phân/phân số

Dùng trang này để tính chuyển đổi inch thập phân/phân số bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Chuyển đổi đơn vị

Máy tính SFM sang RPM

Dùng trang này để tính máy tính sfm sang rpm bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Chuyển đổi đơn vị

Máy tính RPM sang SFM

Dùng trang này để tính máy tính rpm sang sfm bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Chuyển đổi đơn vị

Máy tính imperial sang mét

Dùng trang này để tính máy tính imperial sang mét bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Chuyển đổi đơn vị

Máy tính mét sang imperial

Dùng trang này để tính máy tính mét sang imperial bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Cấp carbideCông cụ định hướng cấp dao chung, không dùng cơ sở dữ liệu độc quyền.3
Cấp carbide

Hướng dẫn cấp carbide

Dùng trang này để tính hướng dẫn cấp carbide bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Cấp carbide

Chuyển đổi cấp carbide

Dùng trang này để tính chuyển đổi cấp carbide bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Cấp carbide

So sánh cấp carbide

Dùng trang này để tính so sánh cấp carbide bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính bổ sungGD&T, thanh sin, vòng lỗ và dung sai.3
Máy tính bổ sung

Máy tính vị trí thật

Dùng trang này để tính máy tính vị trí thật bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính bổ sung

Máy tính thanh sin

Dùng trang này để tính máy tính thanh sin bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →
Máy tính bổ sung

Máy tính vòng lỗ bulông

Dùng trang này để tính máy tính vòng lỗ bulông bằng các công thức gia công phổ biến và logic ước tính kỹ thuật.

Mở máy tính →

Biểu đồ

Bảng tra cứu

Bảng tốc độ cắt và lượng chạy dao

Bảng tốc độ cắt và lượng chạy dao, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Bảng tốc độ và lượng chạy dao phay

Bảng tốc độ và lượng chạy dao phay, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Bảng tốc độ dao phay ngón

Bảng tốc độ dao phay ngón, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Bảng tốc độ phay nhôm

Bảng tốc độ phay nhôm, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Thông số cắt dao phay ngón carbide

Thông số cắt dao phay ngón carbide, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Bảng tốc độ cắt

Bảng tốc độ cắt, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Bảng tốc độ trục chính

Bảng tốc độ trục chính, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Bảng tốc độ khoan

Bảng tốc độ khoan, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Bảng tốc độ chạy dao

Bảng tốc độ chạy dao, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →
Bảng tra cứu

Bảng tốc độ và lượng chạy dao tiện

Bảng tốc độ và lượng chạy dao tiện, gồm giá trị tham khảo và công thức cho tốc độ cắt, RPM, lượng chạy dao mỗi răng và tốc độ chạy dao. Hãy kiểm tra lại với dữ liệu nhà sản xuất dụng cụ trước khi sản xuất.

Open chart →

Dành cho kiểm tra kỹ thuật thực tế

Mỗi máy tính hiển thị công thức, chạy trong trình duyệt và nêu giới hạn cần xác minh.

ƒHiển thị công thức
Hệ mét và inch
Nguồn và giới hạn
Tính trong trình duyệt

Ngày rà soát: 2026-07-28 · Lưu ý kỹ thuật: các công cụ này dùng để ước tính và lập kế hoạch. Hãy kiểm tra thông số sản xuất với catalog dao, giới hạn máy, dữ liệu vật liệu và tiêu chuẩn áp dụng.